Câu tiếng Anh có từ “ow”
42 câu thật có từ ow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ow nghĩa là ái, ui da (thán từ biểu lộ cơn đau bất chợt). ow là một thán từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used to express sudden physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"But I should have thought," she had added pensively--"I should have thought as 'ow you'd have found this such a very low-cality."
Từ trong câu: ow, think, add, find, low
E. Temple Thurston, The city of beautiful nonsense. Nguồn: Project Gutenberg #41752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ow appy | 14 lần |
| ow wow | 21 lần |
| wow ow | 19 lần |
| ow oo | 23 lần |
| mee ow | 12 lần |
| meow ow | 9 lần |
| coo ow | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ow trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ ow hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ow: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.