Câu tiếng Anh có từ “nuisance”
162 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bothersome annoying person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nuisance
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Or might not poor relations, now confessedly nuisances, be made useful in this way?
Từ trong câu: nuisance, poor, relation, now, make, useful, way
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's an awful nuisance your going away; you might have helped me to settle."
Từ trong câu: nuisance, awful, go, away, help, settle
O. F., Mrs. Walton, The lost clue. Nguồn: Project Gutenberg #73450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Synchrotron radiation may occur in accelerators either as a nuisance in particle physics experiments, or on purpose for many laboratory uses.
Từ trong câu: nuisance, radiation, occur, either, particle, physics, experiment, purpose
«Synchrotron light source», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319446 (bản sửa đổi 9305959). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If she desired to go, she might: the nuisance of her presence outweighs the gratification to be derived from tormenting her!”
Từ trong câu: nuisance, derive, desire, go, presence
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was getting a perfect nuisance to himself and everybody, and if he’d lived on might have done some real damage to the estate.
Từ trong câu: nuisance, estate, get, perfect, himself, everybody, live, real
Sheila Kaye-Smith, The end of the house of Alard. Nguồn: Project Gutenberg #68503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It exists everywhere in such numbers as to render it a nuisance, and it may be said to be the greatest pest among American birds.
Từ trong câu: nuisance, pest, everywhere, exist, number, render, great, among
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Infections may range from nuisance to criminal, and are becoming more sophisticated.
Từ trong câu: sophisticate, nuisance, infection, range, criminal, become
«Instant messaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21656 (bản sửa đổi 10901483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The requirement presupposes that nuisance is caused by music venues, when this may not reasonably be said to be the case.
Từ trong câu: presuppose, nuisance, requirement, cause, music, venue, reasonably, case
«Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5
It's rather a fool-scheme, if you ask me, but it might have been a nuisance if it had been sprung on us unawares.
Từ trong câu: spring, nuisance, might, rather, fool, scheme, ask
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At common law in Scotland it is probable that all lotteries and raffles, for whatever purpose held, may be indicted as nuisances.
Từ trong câu: probable, lottery, nuisance, common, law, whatever, purpose, hold
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of a continued nuisance, the court may award a lump sum in advance as damages for future harm.
Từ trong câu: lump, case, continue, nuisance, court, award, sum, advance
«Canadian Tort Law/Nuisance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47363 (bản sửa đổi 3241180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it comes out oversize this may be corrected by appropriate precision shims which are a nuisance to maintain in position.
Nếu nó quá khổ, điều này có thể được khắc phục bằng các miếng chêm có độ chính xác thích hợp, điều này gây khó chịu khi duy trì vị trí.
Từ trong câu: oversize, come, out, correct, appropriate, precision, nuisance, maintain
«Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nuisance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.