Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nuisance”

162 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bothersome annoying person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nuisance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Stevie dead was a much greater nuisance than ever he had been when alive.

    Từ trong câu: nuisance, alive, dead, much, great, ever

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My axe had proved a great nuisance in coming down, and I left it in the tent.

    Từ trong câu: nuisance, axe, prove, great, come, down, leave, tent

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His fellow-justices, Sir Benjamin Bullockshed and Squire Sheepshank, had asked his aid to stop the like nuisances, and it had been done at once.

    Từ trong câu: nuisance, fellow, justice, sir, ask, aid, stop, like

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's rather a fool-scheme, if you ask me, but it might have been a nuisance if it had been sprung on us unawares.

    Từ trong câu: spring, nuisance, might, rather, fool, scheme, ask

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nuisance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unmitigated nuisance37 lần
intolerable nuisance72 lần
beastly nuisance33 lần
abate the nuisance20 lần
confounded nuisance45 lần
infernal nuisance37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.