Câu tiếng Anh có từ “nuisance”
139 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nuisance
The requirement presupposes that nuisance is caused by music venues, when this may not reasonably be said to be the case.
Từ trong câu: presuppose, nuisance, requirement, cause, music, venue, reasonably, case
«Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5
There will be no smoke nuisance, the combustion being complete so far as it takes place at all.
Từ trong câu: combustion, smoke, nuisance, complete, far, take, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among other posts I applied for were those of nuisances inspector and School Boards curator.
Trong số các vị trí khác mà tôi đã ứng tuyển có vị trí thanh tra phiền toái và người phụ trách Hội đồng Trường học.
Từ trong câu: curator, among, post, apply, nuisance, inspector, school, board
Bill o'th' Hoylus End, Adventures and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #29085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
C. Incorrect – Malice is not a requirement for private nuisance claims.
Từ trong câu: malice, incorrect, requirement, private, nuisance, claim
«Acing the SQE/QLTS Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472504 (bản sửa đổi 4488456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this purpose the Snail is the natural remedy, being the ready scavenger of all such nuisances.
Từ trong câu: scavenger, purpose, snail, natural, remedy, ready, nuisance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nuisance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.