Câu tiếng Anh có từ “nuisance”
162 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bothersome annoying person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nuisance
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Many of the nuisance-level problems affecting Windows computers are caused by spyware rather than viruses.
Từ trong câu: nuisance, many, level, problem, affect, window, computer, cause
«K-12 School Computer Networking/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164567 (bản sửa đổi 4408371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The requirement presupposes that nuisance is caused by music venues, when this may not reasonably be said to be the case.
Từ trong câu: presuppose, nuisance, requirement, cause, music, venue, reasonably, case
«Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5
If it comes out oversize this may be corrected by appropriate precision shims which are a nuisance to maintain in position.
Nếu nó quá khổ, điều này có thể được khắc phục bằng các miếng chêm có độ chính xác thích hợp, điều này gây khó chịu khi duy trì vị trí.
Từ trong câu: oversize, come, out, correct, appropriate, precision, nuisance, maintain
«Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nuisance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.