Câu tiếng Anh có từ “nuisance”
139 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bothersome annoying person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nuisance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Police took this opportunity to seize the entire board and remove what they considered an attractive nuisance.
Từ trong câu: nuisance, police, take, opportunity, seize, entire, board, remove
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The ever-flowing Colorado River was described as a nuisance to those living in the low-lying areas near the river.
Sông Colorado chảy liên tục được mô tả là mối phiền toái đối với những người sống ở vùng trũng gần sông.
Từ trong câu: river, ever, lie, flow, nuisance, near, living, describe
«History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nuisance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.