E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nuisance”

139 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng nuisance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • unmitigated nuisance37 lần
  • intolerable nuisance72 lần
  • beastly nuisance33 lần
  • abate the nuisance20 lần
  • confounded nuisance45 lần
  • infernal nuisance37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.