Câu tiếng Anh có từ “nuisance”
139 câu thật có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nuisance nghĩa là phiền toái. nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nuisance
I've been afraid of your big house, which will be such a nuisance to look after.
Từ trong câu: nuisance, afraid, big, house, look
E. V. Odle, The Clockwork Man. Nguồn: Project Gutenberg #60374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first is whether a nuisance will be caused at the spot to which objection would be taken.
Từ trong câu: nuisance, spot, objection, first, whether, cause, take
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The robots will continue to function under their automatic controls during the short time it will require to abate this nuisance."
Từ trong câu: nuisance, robot, continue, function, automatic, control, short, time
E. E. Smith, Triplanetary. Nguồn: Project Gutenberg #20782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is a tax that the business sector will have to pay to fend off the eager legislator and his nuisance value.
Từ trong câu: nuisance, legislator, tax, business, sector, pay, off, eager
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is important to have the sides firm, or else in wet weather especially, they will prove a nuisance to the occupants of the trenches.
Từ trong câu: nuisance, important, side, firm, else, wet, weather, especially
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There will be no smoke nuisance, the combustion being complete so far as it takes place at all.
Từ trong câu: combustion, smoke, nuisance, complete, far, take, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nuisance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuisance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuisance trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nuisance hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nuisance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuisance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuisance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuisance: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.