Câu tiếng Anh có từ “nor”
271 câu thật có từ nor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nor nghĩa là cũng không (liên từ phủ định thường đi kèm neither hoặc not). nor là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used before the second or further of two or more alternatives when neither is true or applicable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nor
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Nor were those from which they sprang like those from which we have come.
Từ trong câu: nor, spring, they, like, those, from, come
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no low thing nor no base thing that I have not done for you.
Từ trong câu: base, nor, low, thing
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve never been there, and I’m never going, nor you either, if you’ve got any sense at all.
Từ trong câu: sense, nor, never, go, either, get
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have never felt the bite of the morning wind in the tree-tops, nor is the taste of young bark sweet in your mouth.
Từ trong câu: bite, nor, taste, bark, sweet, never, feel, morning
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he have known her if he had seen her.
Từ trong câu: know, known, nor, had, her, she, see
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all that company there is not one who has forgotten that day; nor will he forget it ever.
Từ trong câu: forget, company, nor, day, ever
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I wish you to know that I never have been a donkey, nor have I ever pulled a wagon.”
Từ trong câu: ever, wish, nor, know, never, donkey, pull, wagon
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he ever have allowed Gregor the time to get himself upright as preparation for getting through the doorway.
Từ trong câu: allow, preparation, nor, upright, ever, time, get, himself
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I have not seen nor thought of her for years, and I could not account for my sudden remembrance of her."
Từ trong câu: account, remembrance, nor, see, think, year, sudden
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Neither Oscar nor Lou has changed much; they have simply, as Alexandra said of them long ago, grown to be more and more like themselves.
Từ trong câu: themselves, simply, nor, neither, change, much, long, ago
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am a king, lady, though no holy oil nor jewelled crown has touched this head; and such I must prove myself."
Từ trong câu: though, this, head, nor, no, holy, am, must
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For you must know that, though I am a very wicked Marionette full of faults, still I never have been, nor ever shall be, bribed.”
Từ trong câu: fault, though, wicked, nor, know, full, still, never
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never told this story, nor shall mortal man see this manuscript until after I have passed over for eternity.
Từ trong câu: mortal, after, never, over, shall, until, nor, story
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nor trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ nor hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nor: Câu phủ định (125 câu), can và could (47 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.