Câu tiếng Anh có từ “nor”
265 câu thật có từ nor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nor nghĩa là cũng không (liên từ phủ định thường đi kèm neither hoặc not). nor là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used before the second or further of two or more alternatives when neither is true or applicable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nor were those from which they sprang like those from which we have come.
Từ trong câu: nor, spring, they, like, those, from, come
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he was not thinking of what he was saying, nor of the Princess Aline.
Từ trong câu: nor, think, say, princess
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are not for children to see, nor young people to read.
Từ trong câu: people, nor, child, see, young, read
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not mean the sun, nor yet the ride home.
Từ trong câu: did, nor, sun, mean, ride, home
Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he have known her if he had seen her.
Từ trong câu: know, known, nor, had, her, she, see
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And here I was at a full stop for many months; nor did I really know what to do.
Từ trong câu: really, stop, month, nor, full, many, know
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nor trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ nor hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nor: Câu phủ định (123 câu), can và could (47 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.