Câu tiếng Anh có từ “nor”
68 câu thật có từ nor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nor nghĩa là cũng không (liên từ phủ định thường đi kèm neither hoặc not). nor là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used before the second or further of two or more alternatives when neither is true or applicable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nor
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Of all that company there is not one who has forgotten that day; nor will he forget it ever.
Từ trong câu: forget, company, nor, day, ever
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nor trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ nor hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nor: Câu phủ định (30 câu), can và could (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.