Câu tiếng Anh có từ “nor”
271 câu thật có từ nor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nor nghĩa là cũng không (liên từ phủ định thường đi kèm neither hoặc not). nor là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used before the second or further of two or more alternatives when neither is true or applicable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But he was not thinking of what he was saying, nor of the Princess Aline.
Từ trong câu: nor, think, say, princess
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He neither knew where he was going nor considered what he meant to do.
Từ trong câu: mean, nor, neither, know, go, consider
Phyllis Bottome, A servant of reality. Nguồn: Project Gutenberg #79009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was for neither a scream nor a crow that she was watching, it was for the reappearance of Peter.
Từ trong câu: scream, nor, watch, neither, crow
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some man was talking to him in a low voice and attempting, from time to time, to lay a hand on his shoulder, but Wilson neither heard nor saw.
Từ trong câu: attempt, nor, man, talk, low, voice, time, lay
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tom was altering his position every few minutes, now, but none of his changes brought repose nor any small trifle of comfort.
Từ trong câu: every, position, nor, change, comfort, small, trifle, none
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that was not what I was thinking of, nor my poverty, even while I counted my money."
Từ trong câu: count, money, poverty, nor, think, even
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nor trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ nor hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nor: Câu phủ định (125 câu), can và could (47 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.