Câu tiếng Anh có từ “nor”
271 câu thật có từ nor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nor nghĩa là cũng không (liên từ phủ định thường đi kèm neither hoặc not). nor là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used before the second or further of two or more alternatives when neither is true or applicable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nor
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Every marriage in the world must be that--neither more nor less.”
Từ trong câu: nor, neither, every, marriage, world, less
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Take away their joy, revenge their cruelty, nor be dismayed at what is past; for whoever tries for great objects must suffer something.
Từ trong câu: suffer, nor, revenge, whoever, joy, try, away, dismay
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You wouldn't be glad for black hair nor anything else--if you had to lie here all day as I do!”
Từ trong câu: hair, anything, nor, lie, else, glad, black, day
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rat never been home all night—nor Mole either—something dreadful must have happened, they said; and the snow had covered up all your tracks, of course.
Từ trong câu: dreadful, track, nor, cover, rat, never, home, night
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Drop it, boy, ’tis not wise, nor well. Humour thy fancy, if thou must, but choose some other title.”
Từ trong câu: must, well, choose, nor, wise, humor, title, some
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am a king, lady, though no holy oil nor jewelled crown has touched this head; and such I must prove myself."
Từ trong câu: though, this, head, nor, no, holy, am, must
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For you must know that, though I am a very wicked Marionette full of faults, still I never have been, nor ever shall be, bribed.”
Từ trong câu: fault, though, wicked, nor, know, full, still, never
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be understood that neither by word nor deed had I given Fortunato cause to doubt my good will.
Từ trong câu: good, must, give, understand, cause, nor, given, by
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nor trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ nor hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nor: Câu phủ định (125 câu), can và could (47 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.