E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kitchen”

722 câu thật có từ kitchen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kitchen nghĩa là nhà bếp. kitchen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room equipped for preparing meals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kitchen

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • They will live in the kitchen, and the rest will be shut up.”

    Từ trong câu: rest, live, kitchen, shut, up

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Enjolras had the door of the kitchen, which was the ambulance, as the reader will remember, nailed up.

    Từ trong câu: ambulance, door, kitchen, reader, remember, nail, up

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She weeps and gets up from the kitchen table reeling and crying out: “What will I do?

    Từ trong câu: weep, get, up, kitchen, table, cry, out

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363257 (bản sửa đổi 4414547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You'll have to get to know them first, mum; there ain't enough of them yet to fill our kitchen.

    Từ trong câu: first, fill, mum, kitchen, we, enough, them, there

    Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have an admirably-laid-out kitchen, where a competent lady demonstrator will be doing actual cooking on the famous McClary electric stove.

    Từ trong câu: demonstrator, lay, out, kitchen, competent, lady, do, actual

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Look under the ledges of a wall of any kitchen garden, and you will see little clusters of oval bodies of a bright yellow colour.

    Từ trong câu: oval, look, wall, kitchen, garden, see, little, cluster

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now come out to the kitchen and I'll give you each a cookie."

    Từ trong câu: cookie, now, come, out, kitchen, give

    Laura Lee Hope, Bunny Brown and His Sister Sue. Nguồn: Project Gutenberg #5732. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A WEEKLY MEETING will be held at Kitchen Place, to teach young ladies how to cook.

    Từ trong câu: meeting, weekly, meet, hold, kitchen, place, teach, young

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes an apartment will only be one small room, and tenants will have to share other rooms like the bathroom and kitchen.

    Từ trong câu: tenant, sometimes, apartment, small, room, share, like, bathroom

    «Apartment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38314 (bản sửa đổi 10975822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It will tell you how to save your strength, time, and energy--how to relieve yourself of the burden of kitchen drudgery.

    Từ trong câu: drudgery, tell, save, strength, time, energy, relieve, yourself

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I hope it will be a lesson to you to make no more rash journeys on these hills,” cried Heathcliff’s stern voice from the kitchen entrance.

    Từ trong câu: rash, stern, hope, lesson, make, journey, hill, cry

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kitchen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kitchen garden1.359 lần
kitchen maid543 lần
kitchen utensils257 lần
kitchen stove302 lần
kitchen door2.060 lần
kitchen fire1.307 lần
soup kitchen208 lần
kitchen gardens205 lần
kitchen floor397 lần
kitchen table703 lần
kitchen chimney174 lần
kitchen window550 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitchen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitchen trong kho câu?
Kho câu có 722 câu có từ kitchen hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kitchen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitchen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitchen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitchen: Quá khứ đơn (191 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.