Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indefinitely”

148 câu thật có từ indefinitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indefinitely nghĩa là vô thời hạn. indefinitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an indefinite extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indefinitely

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng indefinitely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indefinitely postponed164 lần
postponed indefinitely65 lần
indefinitely prolonged99 lần
multiplied indefinitely44 lần
prolonged indefinitely43 lần
postpone indefinitely13 lần
indefinitely multiplied16 lần
indefinitely prolific9 lần
indefinitely postpone12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinitely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinitely trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ indefinitely hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indefinitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinitely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinitely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinitely: can và could (36 câu), Câu phủ định (22 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.