Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “indefinitely”
129 câu thật có từ indefinitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indefinitely nghĩa là vô thời hạn. indefinitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an indefinite extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indefinitely
Through the park one might wander indefinitely; the place takes its name from the old oaks Paso Robles, or Pass of the Oaks.
Từ trong câu: indefinitely, park, wander, place, take, name, old, oak
K. E. M. Dumbell, Seeing the West: Suggestions for the Westbound Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #57190. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indefinitely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinitely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinitely trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ indefinitely hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indefinitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinitely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinitely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinitely: can và could (34 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.