Câu tiếng Anh có từ “indefinitely”
148 câu thật có từ indefinitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indefinitely nghĩa là vô thời hạn. indefinitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an indefinite extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indefinitely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If his lordship had not intended to carry on the mine indefinitely, he should not have called it Wheal Perseverance.
Từ trong câu: indefinitely, perseverance, intend, carry, call
S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #52555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The journalists appealed, and the case had been postponed indefinitely at year's end.
Từ trong câu: postpone, indefinitely, journalist, appeal, case, end
«Comparative law and justice/Rwanda», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91678 (bản sửa đổi 2532003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His life's horizon had been indefinitely widened, his whole existence changed.
Từ trong câu: widen, indefinitely, horizon, whole, existence, change
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A boy of only thirteen or fourteen had been convicted of some capital offence, but on account of his youth was respited indefinitely.
Từ trong câu: offence, thirteen, indefinitely, fourteen, offense, convict, youth, capital
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 131, May 1, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41295. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, at some age indefinitely earlier than the Homeric, the conception of the high God had expanded both cosmically and ethically.
Từ trong câu: ethically, moreover, age, indefinitely, early, conception, high, god
Lewis Richard Farnell, Outline-history of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #71402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indefinitely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indefinitely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indefinitely trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ indefinitely hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indefinitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indefinitely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indefinitely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indefinitely: can và could (36 câu), Câu phủ định (22 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.