Câu tiếng Anh có từ “glum”
48 câu thật có từ glum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glum nghĩa là ủ rũ. glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glum
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
One morning I found an old gentleman sitting in the parlor, looking very glum.
Từ trong câu: glum, morning, find, old, gentleman, sit, look
Various, Graham's Magazine, Vol. XXI, No. 5, November 1842. Nguồn: Project Gutenberg #68014. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He sat glum and thoughtful, his mind in unproductive travail, until the captain was announced.
Từ trong câu: glum, sit, thoughtful, mind, until, captain, announce
Rafael Sabatini, St. Martin's Summer. Nguồn: Project Gutenberg #2640. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Uncharacteristicly glum, he wandered off to the local power plant and met a friendly Electrike.
Từ trong câu: glum, wander, off, local, power, plant, meet, friendly
«Pokémon/Characters/Wattson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479627 (bản sửa đổi 4661569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I must have been feeling glum when I wrote last month's editorial.
Từ trong câu: glum, feel, write, last, editorial
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She smiled apologetically into his glum face and held out her hand.
Từ trong câu: glum, smile, face, hold, out, hand
Ysabel De Teresa, The erratic flame. Nguồn: Project Gutenberg #45842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We sat glum on opposite seats until the train reached Paris.
Từ trong câu: glum, sit, opposite, seat, until, train, reach
Albert Edwards, A Man's World. Nguồn: Project Gutenberg #44878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You looked so glum, I thought I might have been walking in my sleep and killing people.”
Từ trong câu: glum, look, think, walk, sleep, kill, people
John Buchan, The Thirty-Nine Steps. Nguồn: Project Gutenberg #558. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He sat, looking very glum behind his paper, and appeared not to notice me when I came in.
Từ trong câu: glum, sit, look, behind, paper, appear, notice, come
Sarah Pratt McLean Greene, Cape Cod Folks. Nguồn: Project Gutenberg #19708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found him sitting up in bed, gloomily reading her reply, and I inquired why he looked so glum.
Từ trong câu: glum, find, sit, up, bed, read, reply, inquire
Kathleen Burke, The White Road to Verdun. Nguồn: Project Gutenberg #16945. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Mis'ess has been to the doctor with her to-day, and she looked very glum when she came out again.
Từ trong câu: glum, doctor, day, look, come, out, again
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So Tom was pretty glum for a little while, then he chirked up and said he’d got the idea and knowed what to do.
Từ trong câu: glum, pretty, little, up, get, idea
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So we loafed along home down the back lanes, feeling pretty glum and not talking.
Từ trong câu: home, glum, feeling, lane, down, back, feel, pretty
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If at times I fell into glum abstraction, well, I had always been a little moody and Barbara could tease me out of it.
Từ trong câu: moody, abstraction, glum, tease, time, fall, well, always
Poul Anderson, Inside Earth. Nguồn: Project Gutenberg #51184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To make use of a trivial word, that is to say, of a popular and a true word, it looked glum.
Từ trong câu: use, true, word, glum, popular, trivial, make, look
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glum gunn | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glum trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ glum hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glum: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.