Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glum”

48 câu thật có từ glum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glum nghĩa là ủ rũ. glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Glum Gierison had formerly had her for wife, as has been before written.

    Từ trong câu: glum, formerly, wife, write

    Muriel A. C. [Translator] Press, Laxdæla Saga Translated from the Icelandic. Nguồn: Project Gutenberg #17803. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.

    Tôi đã quan sát thấy anh ấy đi một mình và thực sự trông rất ủ rũ.

    Từ trong câu: glum, observe, walk, himself, look, indeed

    Susan Warner, Queechy. Nguồn: Project Gutenberg #8874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Glum told this to Hallgerda, she said, "Thorarin has indeed a right to expect this from us".

    Từ trong câu: glum, tell, indeed, right, expect

    George Webbe, Sir, 1817-1896 [Translator] Dasent, The story of Burnt Njal: From the Icelandic of the Njals Saga. Nguồn: Project Gutenberg #17919. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the riot they have grown so glum and serious that I'm free to say I'm scared of them!"

    Từ trong câu: glum, since, grow, serious, free, scare

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mis'ess has been to the doctor with her to-day, and she looked very glum when she came out again.

    Từ trong câu: glum, doctor, day, look, come, out, again

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet you act towards me like a madman who has lost his senses, with your groans and your glum looks.

    Từ trong câu: glum, act, toward, like, lose, sense, look

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 4: Heroes and heroines of chivalry. Nguồn: Project Gutenberg #6323. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glum gunn22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glum trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ glum hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glum: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.