Câu tiếng Anh có từ “glum”
37 câu thật có từ glum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glum nghĩa là ủ rũ. glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glum
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was surprising to see how soon the glum faces relaxed, and how soon all ill-feeling was forgotten.
Từ trong câu: glum, surprise, see, soon, face, relax, ill, feel
J. Theodore Bent, Southern Arabia. Nguồn: Project Gutenberg #21569. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Try thinking of something sad--draw your face down--and before long you will be in a very glum mood.
Từ trong câu: glum, try, think, something, sad, draw, face, down
John Emerson, Breaking into the movies. Nguồn: Project Gutenberg #56570. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glum gunn | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glum trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ glum hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glum: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.