E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glum”

37 câu thật có từ glum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glum nghĩa là ủ rũ. glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glum

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Sometimes I half reckon a memory of that blessed boy still makes you glum, my dear.

    Từ trong câu: glum, sometimes, half, reckon, memory, bless, boy, still

    Eden Phillpotts, Children of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #14527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glum gunn22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glum trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ glum hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glum: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.