Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glum”

48 câu thật có từ glum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glum nghĩa là ủ rũ. glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glum

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Aunt Dinah’s glum, because she can’t go to the ball,” said Rosa.

    Từ trong câu: glum, aunt, because, go, ball

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the travellers sat mute and glum, and moved never a finger.

    Từ trong câu: glum, traveler, sit, move, never, finger

    Walter De la Mare, The Three Mulla-mulgars. Nguồn: Project Gutenberg #32620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sat, looking very glum behind his paper, and appeared not to notice me when I came in.

    Từ trong câu: glum, sit, look, behind, paper, appear, notice, come

    Sarah Pratt McLean Greene, Cape Cod Folks. Nguồn: Project Gutenberg #19708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And didn't Miss look glum too?” asked his mother.

    Từ trong câu: glum, miss, look, ask, mother

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, I think I do appear rather glum,--don't mind the word, it is so expressive of my feelings.

    Từ trong câu: glum, yes, think, appear, rather, mind, word, expressive

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'But I can't pretend, as you people do, and look glum lest any one should think ill of me.'

    Từ trong câu: glum, pretend, people, look, lest, think, ill

    Rabindranath Tagore, Mashi, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #34757. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So we loafed along home down the back lanes, feeling pretty glum and not talking.

    Từ trong câu: home, glum, feeling, lane, down, back, feel, pretty

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glum gunn22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glum trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ glum hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glum: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.