Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glum

tính từC1
US/ˈɡlʌm/

glum nghĩa là ủ rũ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic.

Các nét nghĩa của từ glum

  1. 1

    tính từC1

    moody and melancholic

    ủ rũ và u sầudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • glum gunn22 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    showing a brooding ill humor

    thể hiện sự hài hước đang ấp ủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dark · dour · glowering · moody · morose · saturnine

Câu hỏi thường gặp về glum

glum nghĩa là gì?

glum nghĩa là ủ rũ (bản dịch máy, chưa biên tập). glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic.

glum được dùng trong câu như thế nào?

I have observed him walking by himself and looking very glum indeed. (Susan Warner, Queechy. Nguồn: Project Gutenberg #8874.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glum, mã đối chiếu EV-042D7B62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glum” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glum và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have observed him walking by himself and looking very glum indeed.

Tôi đã quan sát thấy anh ấy đi một mình và thực sự trông rất ủ rũ.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Queechy. Nguồn: Project Gutenberg #8874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I had a kind of instinct that told me; and that is why you are looking so glum, poor boy."

"Tôi có một loại trực giác mách bảo tôi; đó là lý do tại sao cậu trông ủ rũ thế, cậu bé tội nghiệp."dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, It was a Lover and His Lass. Nguồn: Project Gutenberg #49597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He's trying to get up the glum expression proper to the business.
Louisa May Alcott, Jo's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #3499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When she entered the drawing-room the whole party were there, including Mr Arabin, and the whole party looked glum and sour.

Khi cô bước vào phòng khách, cả nhóm đều có mặt ở đó, kể cả ông Arabin, và cả nhóm trông có vẻ ủ rũ và chua chát.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #2432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“He didn’t say, but he looked more glum than usual; seemed in a hurry, too.”
Isabel Ostrander, Annihilation. Nguồn: Project Gutenberg #72948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Decidedly, every lady present looked glum, with the single exception of Miss Current.
George Meredith, Evan Harrington: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Captain looks rather glum at that, because I did tumble down upon him a little unexpectedly with my threat.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Is it your husband you want?” called Madame Boche, on catching sight of Gervaise looking very glum.
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He's glum enough now--but wait a year or two and see.
Bertram Mitford, A Veldt Official: A Novel of Circumstance. Nguồn: Project Gutenberg #32922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I noticed that he was looking glum when I went into the office for the string,” I said.
Sophie Swett, The young ship builder. Nguồn: Project Gutenberg #71346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Have you such a prejudice against that great people that you need speak of them with so glum a voice?
Randall Parrish, When Wilderness was King: A Tale of the Illinois Country. Nguồn: Project Gutenberg #59617. · Nguyên văn tiếng Anh
Mary was as contrary as contrary could be, my mother was sad and tearful, my father glum and stern.
D. F. E. Sykes, Ben o' Bill's, the Luddite: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #54030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB