Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghetto”

96 câu thật có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghetto nghĩa là khu ổ chuột. ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ghetto

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • They visited Krakow and the village, where Polanski was in hiding after fleeing the ghetto.

    Từ trong câu: ghetto, visit, village, hide, flee

    «Roman Polanski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64663 (bản sửa đổi 10834157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now rejecting false friendships from higher-ups in America, I turned back to the ghetto.

    Từ trong câu: ghetto, now, reject, false, friendship, high, up, turn

    Anzia, 1880?-1970 Yezierska, Children of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #71361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we went home, we went home to our own ghettos.

    Từ trong câu: ghetto, go, home

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section25/Philip Cohen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260087 (bản sửa đổi 2535449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They stayed in the ghetto for almost two years.

    Từ trong câu: ghetto, stay, almost, year

    «Mary Berg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049578 (bản sửa đổi 10827324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Elsa's mother was in a semi-conscious state, when they arrived in the ghetto, and therefore died shortly afterwards.

    Từ trong câu: ghetto, mother, semi, conscious, state, arrive, therefore, die

    «Elsa Katz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049600 (bản sửa đổi 10011502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The people of the Jamaican ghettos were unable to afford bands, so they hired people like Dodd and Reid.

    Từ trong câu: ghetto, people, unable, afford, band, hire, like

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He passed over the Ghetto, and saw the old Jews bargaining with each other, and weighing out money in copper scales.

    Từ trong câu: ghetto, pass, saw, old, bargain, weigh, out, money

    «Themes in Literature/Isolation and Community/The Happy Prince», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447279 (bản sửa đổi 4423782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He sent people to sneak into the ghettos in the area, recruiting new members to join the group in the Naliboki Forest.

    Từ trong câu: ghetto, send, people, sneak, area, recruit, new, member

    «Bielski partisans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=562673 (bản sửa đổi 10897066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And suddenly he found himself in a blind alley, and knew that he could not find his way back to the Ghetto.

    Từ trong câu: ghetto, suddenly, find, himself, blind, know, way, back

    Israel Zangwill, Dreamers of the Ghetto. Nguồn: Project Gutenberg #29875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She made fun of his friends in the Ghetto, their modes of speech, thought, and life; and indeed she had sufficient cause.

    Cô chế nhạo những người bạn của anh ở Ghetto, cách nói chuyện, suy nghĩ và cuộc sống của họ; và thực sự cô ấy có đủ lý do.

    Từ trong câu: ghetto, make, fun, friend, mode, speech, think, life

    Karl Emil Franzos, Judith Trachtenberg: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36937. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Maxwell Street criminal branch, where I presided for thirteen months, is on the West Side, about a mile from the City Hall, in what is known as the Ghetto District.

    Từ trong câu: ghetto, street, criminal, branch, thirteen, month, west, side

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also wrote a book called Big White Ghetto about subcultures that exist among white people in the United States.

    Từ trong câu: subculture, write, book, call, big, white, ghetto, exist

    «Kevin D. Williamson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=956778 (bản sửa đổi 10627810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That night he took me to his poverty-stricken little room behind a delicatessen shop in the Ghetto.

    Từ trong câu: delicatessen, night, take, poverty, stricken, little, room, behind

    William John Cameron, Aspects of Jewish power in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #76770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ghetto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theresienstadt ghetto17 lần
warsaw ghetto38 lần
ghetto uprising9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghetto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghetto trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghetto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghetto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghetto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghetto: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.