Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghetto”

96 câu thật có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghetto nghĩa là khu ổ chuột. ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ghetto

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The Ghetto was an institution beside which monasticism might appear the ideal of sociability.

    Từ trong câu: ghetto, institution, beside, appear, ideal

    G. F. Abbott, Israel in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #71752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes a mob might break into the ghetto, killing some people.

    Từ trong câu: ghetto, sometimes, break, kill, people

    «US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The consequences of this blow were momentous; it may be said to inaugurate the ghetto period.

    Từ trong câu: blow, consequence, period, ghetto

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ghetto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theresienstadt ghetto17 lần
warsaw ghetto38 lần
ghetto uprising9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghetto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghetto trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghetto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghetto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghetto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghetto: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.