Câu tiếng Anh có từ “ghetto”
96 câu thật có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghetto nghĩa là khu ổ chuột. ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghetto
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were also other Ghetto Uprisings, though none were successful against the German military.
Từ trong câu: ghetto, though, none, successful, military
«World War II/Holocaust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103892 (bản sửa đổi 4567234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are other places in this city, but they are only the outskirts, the suburbs of the Ghetto.
Từ trong câu: outskirts, suburb, ghetto, place, city
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a powerful educational movement to be started in the Ghetto, which has also been relinquished for the manifold blessings of ignorance.
Từ trong câu: relinquish, powerful, educational, movement, start, ghetto, bless, ignorance
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ghetto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theresienstadt ghetto | 17 lần |
| warsaw ghetto | 38 lần |
| ghetto uprising | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghetto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghetto trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghetto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghetto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghetto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghetto: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.