Câu tiếng Anh có từ “ghetto”
96 câu thật có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghetto nghĩa là khu ổ chuột. ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghetto
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Success had blotted out the ethereal, longing gaze of the hungry ghetto youth.
Từ trong câu: ghetto, success, out, long, gaze, hungry, youth
Anzia, 1880?-1970 Yezierska, Children of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #71361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of the legislative victories, most ghetto Negroes found that their daily lives had not changed.
Từ trong câu: ghetto, legislative, spite, victory, find, daily, life, change
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
During the war, the group led by Jews who had escaped from the ghettos caught nearby and from Sobibor.
Từ trong câu: ghetto, war, group, lead, escape, catch, nearby
«Joseph Serchuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307218 (bản sửa đổi 10095288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In front of the House of Parliament a few thousand workmen and the people of the Ghetto had assembled.
Từ trong câu: ghetto, front, house, parliament, thousand, people, assemble
Cécile Tormay, An outlaw's diary: revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69121. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I bitterly lamented the innocent part which I had taken in this transaction, and regretted that I had ever visited the Ghetto in search of lace.
Từ trong câu: ghetto, bitterly, lament, innocent, part, take, transaction, regret
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Judaism had become a ghetto religion, and because of this divorce between life and religion the Reform movement arose.
Từ trong câu: divorce, become, ghetto, religion, because, life, reform, movement
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, life in an urban ghetto, though lacking the humiliation of legal segregation, had brought another harsh reality into Afro-American life.
Từ trong câu: humiliation, finally, life, urban, ghetto, though, lack, legal
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ghetto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theresienstadt ghetto | 17 lần |
| warsaw ghetto | 38 lần |
| ghetto uprising | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghetto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghetto trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghetto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghetto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghetto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghetto: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.