Câu tiếng Anh có từ “ghetto”
96 câu thật có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghetto nghĩa là khu ổ chuột. ghetto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: formerly the restricted quarter of many European cities in which Jews were required to live. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghetto
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These ghettos can be placed under the supervision of a Jewish self-government with Jewish officials.
Từ trong câu: ghetto, place, supervision, self, government, official
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And suddenly he found himself in a blind alley, and knew that he could not find his way back to the Ghetto.
Từ trong câu: ghetto, suddenly, find, himself, blind, know, way, back
Israel Zangwill, Dreamers of the Ghetto. Nguồn: Project Gutenberg #29875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These Ghetto transactions have an underlying principle of their own: furnish as poor goods as possible at as high a price as you can get!
Những giao dịch ở khu Ghetto này có một nguyên tắc cơ bản của riêng chúng: cung cấp càng nhiều hàng hóa kém chất lượng càng tốt với mức giá cao nhất có thể!
Từ trong câu: ghetto, transaction, underlie, principle, furnish, poor, goods, possible
Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Picture after picture of sordid Polish ghetto life follows--intermixed with wood and river sunshine as only Asch can do it.
Từ trong câu: sunshine, ghetto, picture, polish, life, follow, wood, river
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ghetto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theresienstadt ghetto | 17 lần |
| warsaw ghetto | 38 lần |
| ghetto uprising | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghetto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghetto trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ ghetto hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghetto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghetto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghetto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghetto: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.