Câu tiếng Anh có từ “fog”
288 câu thật có từ fog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fog nghĩa là sương mù. fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fog
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The wind drew a little stronger, and Allan began to think that the fog was lifting.
Từ trong câu: fog, wind, draw, little, strong, begin, think, lift
Alexander Black, Captain Kodak. Nguồn: Project Gutenberg #70197. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fog had cleared off and a fine, chill rain was falling.
Từ trong câu: fog, rain, chill, off, clear, fine, fall
Naomi Royde-Smith, The tortoiseshell cat. Nguồn: Project Gutenberg #78428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A lumber boat, with two very tall masts, was emerging gaunt and black out of the fog.
Từ trong câu: fog, boat, tall, emerge, black, out
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sun, meanwhile, was pouring down an intense heat, making the fog luminous, but not rendering the coast any more visible.
Từ trong câu: rendering, fog, sun, meanwhile, pour, down, intense, heat
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sea fogs had pitched their tents to landward, and their misty battalions were driving gray across the landscape.
Từ trong câu: misty, sea, fog, pitch, tent, drive, gray, across
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Far off oceanward, the fog-horn was lowing like a lost gigantic bull.
Từ trong câu: bull, far, off, fog, horn, low, like, lose
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I didn’t even know I was waiting—I didn’t know I lived in fog and mist and darkness until this great golden light burst in.
Từ trong câu: golden, mist, burst, fog, darkness, even, know, wait
Mary Aldis, Plays for small stages. Nguồn: Project Gutenberg #76537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Montgomery Brewster was trying to gather himself together from within the fog which made himself and the world unreal.
Từ trong câu: unreal, try, gather, himself, together, fog, make, world
George Barr McCutcheon, Brewster's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #4709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The steps grew louder, and through the fog, as through a curtain, there stepped the man whom we were awaiting.
Từ trong câu: curtain, grow, await, step, loud, fog, man
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was unrest in the balcony because Faust was singing through laryngitis and a cloud of fog in his throat.
Từ trong câu: laryngitis, unrest, balcony, because, sing, cloud, fog, throat
Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just about the same time, the sun had gone down behind the Spy-glass, and as the fog was collecting rapidly, it began to grow dark in earnest.
Từ trong câu: collect, time, sun, go, down, behind, spy, glass
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fog trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ fog hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fog: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.