Câu tiếng Anh có từ “fog”
215 câu thật có từ fog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fog nghĩa là sương mù. fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fog
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The night was sultry, and the succeeding morning opaque with an August fog.
Từ trong câu: fog, august, opaque, night, succeed, morning
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the fog is of superior opacity--quite peerless that way.
Từ trong câu: opacity, fog, superior, quite, way
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it was the only rift in the scholastic fog that kept him in a state of constant boredom.
Từ trong câu: rift, fog, keep, state, constant, boredom
Edwin Björkman, The Soul of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #12283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then a greenish-yellow fog of poisonous gas was released, and soon encompassed the hill.
Từ trong câu: encompass, poisonous, fog, yellow, gas, release, soon, hill
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Northward still; but now we are in fog the ice is troublesome; a gale is rising.
Từ trong câu: gale, northward, fog, troublesome, still, now, ice, rise
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thick fog compounded by a snow blizzard hampered efforts.
Từ trong câu: hamper, thick, fog, compound, snow, effort
«Helicopter crash in Turkey kills six», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123601 (bản sửa đổi 4819387). · English Wikinews · CC BY 2.5
In this region of opaque mirrors and "magla" (fog) it is possible.
Từ trong câu: opaque, region, mirror, fog, possible
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was unrest in the balcony because Faust was singing through laryngitis and a cloud of fog in his throat.
Từ trong câu: laryngitis, unrest, balcony, because, sing, cloud, fog, throat
Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fog trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ fog hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fog: Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.