Câu tiếng Anh có từ “fog”
286 câu thật có từ fog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fog nghĩa là sương mù. fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fog
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had to spend the night there, as his return journey was delayed by fog.
Từ trong câu: journey, fog, delay, spend, night, return
«Burhou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295064 (bản sửa đổi 8829503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both were confused by the fog and accidentally fired on each other.
Từ trong câu: accidentally, fog, confuse, fire
«American Revolution/Brandywine and Germantown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447155 (bản sửa đổi 4083603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The following morning the fog dispersed, but it was soon succeeded by such heavy rain, that the obscurity was nearly as great as before.
Từ trong câu: disperse, fog, follow, morning, soon, succeed, heavy, rain
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fogging is caused by the volatility of the resin which could potentially fog the windshield.
Từ trong câu: resin, windshield, fog, cause, potentially
«Design for the Environment/Automotive Interior Door Panels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55200 (bản sửa đổi 2120741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both sides were oppressed by the enveloping fog.
Từ trong câu: oppress, side, fog
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
War, of course, in the broadest sense has been characterized by Clausewitz to include substantial elements of "fog, friction, and fear."
Từ trong câu: friction, war, course, broad, sense, characterize, include, substantial
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fog trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ fog hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fog: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.