Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fog”

288 câu thật có từ fog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fog nghĩa là sương mù. fog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: droplets of water vapor suspended in the air near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fog

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • ‘We will be all butchered in this fog,’ murmured another.

    Từ trong câu: fog, another

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the time there'll be fog on the river.

    Từ trong câu: fog, time, river

    Henry Kuttner, Crypt-City of the Deathless One. Nguồn: Project Gutenberg #62713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weather reports suggest that the fog will slowly move north-west over the weekend.

    Từ trong câu: slowly, fog, weather, report, suggest, move, north, west

    «Travel chaos as fog descends on United Kingdom», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57030 (bản sửa đổi 4827723). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “You won’t see me, you’ll be crying so hard that the thick fog round you will obscure the prospect.”

    Từ trong câu: thick, fog, prospect, obscure, see, cry, hard, round

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who have tried even to cross the road in a London fog of the old pea-soup variety will best appreciate our predicament.

    Từ trong câu: predicament, try, even, cross, road, fog, old, pea

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will either admit he is floored, or else he will emit a dense fog of words.

    Từ trong câu: emit, either, admit, floor, else, dense, fog, word

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense fog589 lần
thick fog790 lần
fog horn254 lần
fog bank299 lần
theodore fog73 lần
fog lifted187 lần
fog cleared104 lần
fog lifts48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fog trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ fog hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fog: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.