E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everlasting”

147 câu thật có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everlasting nghĩa là vĩnh cửu. everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everlasting

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng everlasting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everlasting covenant126 lần
everlasting gospel129 lần
everlasting damnation52 lần
everlasting snows49 lần
everlasting burnings37 lần
everlasting perdition44 lần
everlasting infamy42 lần
everlasting hills222 lần
everlasting bliss55 lần
everlasting torment50 lần
everlasting righteousness39 lần
everlasting punishment117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everlasting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everlasting trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everlasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everlasting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everlasting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everlasting: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.