E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everlasting”

143 câu thật có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everlasting nghĩa là vĩnh cửu. everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everlasting

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This symbol comes from the fact that Azerbaijan has many everlasting fires which also gives the name "land of eternal fire".

    Từ trong câu: everlasting, symbol, come, fact, many, fire, give, name

    «Coat of arms of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138111 (bản sửa đổi 8720049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Up! up! to work! all true-hearted men and women! live for me, die for me, and your reward shall be everlasting.

    Từ trong câu: everlasting, hearted, up, work, true, heart, man, woman

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lift up your heads, O ye gates; and be ye lifted up, ye everlasting doors; and the King of glory shall come in.

    Từ trong câu: everlasting, lift, glory, up, head, you, gate, door

    William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They seemed to get clearer views of life and duty up there among the everlasting hills.

    Từ trong câu: hill, duty, view, everlasting, among, clear, seem, get

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think of a man risking eternity and his everlasting happiness on the uncertain chance of surviving another year.

    Từ trong câu: survive, uncertain, risk, eternity, everlasting, think, man, happiness

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toothache was cured by smoking a pipe of "life everlasting", commonly called "rabbit tobacco".

    Từ trong câu: toothache, cure, smoke, pipe, life, everlasting, commonly, call

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng everlasting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everlasting covenant126 lần
everlasting gospel129 lần
everlasting damnation52 lần
everlasting snows49 lần
everlasting burnings37 lần
everlasting perdition44 lần
everlasting infamy42 lần
everlasting hills222 lần
everlasting bliss55 lần
everlasting torment50 lần
everlasting righteousness39 lần
everlasting punishment117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everlasting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everlasting trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everlasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everlasting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everlasting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everlasting: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.