Câu tiếng Anh có từ “everlasting”
174 câu thật có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: everlasting nghĩa là vĩnh cửu. everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ everlasting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then began that long martyrdom which is the everlasting disgrace of the meanest of Kings.
Từ trong câu: everlasting, begin, long, disgrace, mean, king
Katharine Tynan, The Great Captain: A Story of the Days of Sir Walter Raleigh. Nguồn: Project Gutenberg #35896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?
Từ trong câu: everlasting, posterity, sentence, human, late, destruction
Ethan Allen, Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion. Nguồn: Project Gutenberg #37694. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every human being has in his breast the elements of that Divine, Everlasting Law, which the highest orders of the creation obey.
Từ trong câu: everlasting, every, human, breast, element, divine, law, high
William Ellery Channing, Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #44736. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While a sufferer in Exeter gaol, his deluded followers addressed him as "the Everlasting Son, the Prince of Peace, the fairest among ten thousand."
Từ trong câu: everlasting, follower, gaol, address, son, prince, peace, fair
John Stoughton, Ecclesiastical History of England, Volume 2: The Church of the Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #64226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you conceive him to have the least skill in natural philosophy who is capable of thinking anything to be everlasting that had a beginning?
Từ trong câu: everlasting, conceive, least, skill, natural, philosophy, capable, think
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For what good has the God, except the highest degree of pleasure, and that, too, everlasting!
Từ trong câu: degree, everlasting, good, god, except, high, pleasure
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng everlasting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| everlasting covenant | 126 lần |
| everlasting gospel | 129 lần |
| everlasting damnation | 52 lần |
| everlasting snows | 49 lần |
| everlasting burnings | 37 lần |
| everlasting perdition | 44 lần |
| everlasting infamy | 42 lần |
| everlasting hills | 222 lần |
| everlasting bliss | 55 lần |
| everlasting torment | 50 lần |
| everlasting righteousness | 39 lần |
| everlasting punishment | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ everlasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everlasting trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ everlasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everlasting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everlasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everlasting: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.