Câu tiếng Anh có từ “everlasting”
174 câu thật có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: everlasting nghĩa là vĩnh cửu. everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ everlasting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Must we not be defeated for everlasting, in consequence of our own counsels?
Từ trong câu: everlasting, defeat, consequence, counsel
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The doctrine of equal rights must be in everlasting repugnance to it.
Từ trong câu: everlasting, equal, right
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He climbs his everlasting Calvary toward the triumph that must come, and he is tremendously in earnest.
Từ trong câu: everlasting, tremendously, climb, toward, triumph, come, earnest
Harry Emerson Fosdick, The Meaning of Faith. Nguồn: Project Gutenberg #40482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How must their minds be filled with noble aspirations suggested by the "everlasting mountains!"
Từ trong câu: aspiration, everlasting, mind, fill, noble, suggest, mountain
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This omnipotent being, then, must be love in perpetual action; love in universal action, boundless and everlasting love."
Từ trong câu: love, everlasting, universal, action
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of all she has to be careful not to claim territory, which would mean everlasting unrest and a new irredentism.
Từ trong câu: unrest, everlasting, careful, claim, territory, mean, new
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who would think, that sees how quietly the multitude of the ungodly live, that they must very shortly lie down in everlasting flames?
Từ trong câu: ungodly, think, see, quietly, live, shortly, lie, down
Richard Baxter, The Saint's Everlasting Rest A Treatise of the Blessed State of the Saints in Their Enjoyment of God in Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #58135. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng everlasting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| everlasting covenant | 126 lần |
| everlasting gospel | 129 lần |
| everlasting damnation | 52 lần |
| everlasting snows | 49 lần |
| everlasting burnings | 37 lần |
| everlasting perdition | 44 lần |
| everlasting infamy | 42 lần |
| everlasting hills | 222 lần |
| everlasting bliss | 55 lần |
| everlasting torment | 50 lần |
| everlasting righteousness | 39 lần |
| everlasting punishment | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ everlasting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everlasting trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ everlasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everlasting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everlasting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everlasting: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.