Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everlasting”

174 câu thật có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everlasting nghĩa là vĩnh cửu. everlasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everlasting

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This step is everlasting and can take a lot of focus and energy.

    Từ trong câu: everlasting, step, take, lot, focus, energy

    «Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I could hear nothing but punishments, purgatory, hell-fire and everlasting damnation.

    Từ trong câu: everlasting, hell, hear, nothing, punishment, fire

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if he is God, and the throne of his kingdom is everlasting, in what way could God advance?

    Từ trong câu: everlasting, god, kingdom, way, advance

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You could see these two roaming about all day long with their heads close together in an everlasting confab.

    Từ trong câu: everlasting, see, day, long, head, close, together

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing can equal the everlasting discretion of death.

    Từ trong câu: everlasting, equal, nothing, death

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was so mad she couldn’t get the words out fast enough, and she gushed them out in one everlasting freshet.

    Từ trong câu: everlasting, mad, fast, get, word, out, enough

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can imagine perfect and everlasting bliss in the sole society of one single being, but she is not that being.

    Từ trong câu: bliss, imagine, perfect, everlasting, society, single

    Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can we imagine that being is devoid of life and mind, and exists in awful unmeaningness an everlasting fixture?

    Từ trong câu: fixture, imagine, life, mind, exist, awful, everlasting

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng everlasting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everlasting covenant126 lần
everlasting gospel129 lần
everlasting damnation52 lần
everlasting snows49 lần
everlasting burnings37 lần
everlasting perdition44 lần
everlasting infamy42 lần
everlasting hills222 lần
everlasting bliss55 lần
everlasting torment50 lần
everlasting righteousness39 lần
everlasting punishment117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everlasting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everlasting trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ everlasting hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everlasting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everlasting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everlasting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everlasting: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.