E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embodiment”

107 câu thật có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embodiment nghĩa là hiện thân. embodiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a new personification of a familiar idea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embodiment

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embodiment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embodiment trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embodiment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embodiment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embodiment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embodiment: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.