Câu tiếng Anh có từ “embodiment”
113 câu thật có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embodiment nghĩa là hiện thân. embodiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a new personification of a familiar idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embodiment
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Environmental self-identity is the embodiment of ones beliefs, morals and values tied together with pro-environmental attitudes.
Từ trong câu: embodiment, environmental, self, identity, one, belief, moral, value
«Motivation and emotion/Book/2019/Environmental self-identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254951 (bản sửa đổi 2593543). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Conclusion: Results of Nazi experiments on the embodiment in life of the theory of social Darwinism have terrified the whole world.
Từ trong câu: embodiment, conclusion, result, experiment, life, theory, social, terrified
«Interesting social sciences/Macrosociology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402708 (bản sửa đổi 4637985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embodiment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embodiment trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embodiment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embodiment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embodiment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embodiment: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.