Câu tiếng Anh có từ “embodiment”
106 câu thật có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embodiment nghĩa là hiện thân. embodiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a new personification of a familiar idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embodiment
The sphere is the symbol of motion, the cube the embodiment of rest, and the fact should be illustrated in divers ways.
Từ trong câu: embodiment, sphere, symbol, motion, cube, rest, fact, illustrate
Kate Douglas Smith Wiggin, Froebel's Gifts. Nguồn: Project Gutenberg #31097. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hundred thousand pounds' worth of bricks and mortar comes no nearer to the embodiment of mind than a thousand pounds' worth.
Từ trong câu: embodiment, hundred, thousand, pound, worth, brick, mortar, come
Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Introduction to Hegel's Philosophy of Fine Arts Translated from the German with Notes and Prefatory Essay. Nguồn: Project Gutenberg #46330. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Man is the complete embodiment of all the laws thus far developed, and you have only to know yourself to know the history of creation."
Từ trong câu: embodiment, man, complete, law, thus, far, develop, know
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For, whatever else might happen in a mutable world, neither an ideal nor its embodiment may suffer change.
Từ trong câu: mutable, whatever, else, happen, world, neither, ideal, embodiment
Francis Lynde, The Price. Nguồn: Project Gutenberg #19462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embodiment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embodiment trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embodiment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embodiment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embodiment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embodiment: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.