Câu tiếng Anh có từ “embodiment”
106 câu thật có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embodiment nghĩa là hiện thân. embodiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a new personification of a familiar idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embodiment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was a mockery to call it an embodiment of their will and a crime to attempt to enforce it.
Từ trong câu: embodiment, call, crime, attempt, enforce
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That church has been, and, I think, will always be, the grandest and the greatest embodiment of Christianity in social life.
Từ trong câu: embodiment, church, think, always, grand, great, social, life
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In these things, as I said in the beginning, the feelings of the soul seek an embodiment, that will give them consistency and duration.
Từ trong câu: duration, embodiment, thing, begin, feel, soul, seek, give
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of his pupils will be inclined to virtue, holiness and peace, because the teacher was the embodiment of these qualities.
Từ trong câu: pupil, incline, embodiment, many, virtue, peace, because, teacher
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embodiment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embodiment trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ embodiment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embodiment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embodiment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embodiment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embodiment: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.