Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discontinue”

125 câu thật có từ discontinue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discontinue nghĩa là ngừng. discontinue là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discontinue

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discontinue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discontinue trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ discontinue hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discontinue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discontinue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discontinue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discontinue: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.