Câu tiếng Anh có từ “discontinue”
124 câu thật có từ discontinue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discontinue nghĩa là ngừng. discontinue là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discontinue
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The next statement can be used to discontinue one particular cycle and skip to the “next”.
Từ trong câu: discontinue, next, statement, use, particular, cycle, skip
«R Programming/Control Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242800 (bản sửa đổi 4667000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Either, you can rebuild the product, or you must discontinue the product.
Từ trong câu: discontinue, either, rebuild, product
«Principles of marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2969 (bản sửa đổi 2122207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“If you choose to discontinue our arrangement, sir, I can dispose of the process to others.
Từ trong câu: discontinue, choose, arrangement, sir, dispose, process, other
L. Frank Baum, Annabel: A Novel for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #53196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He can discontinue using the device in low-stress conversations.
Từ trong câu: discontinue, use, device, low, stress, conversation
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Delayed Auditory Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68716 (bản sửa đổi 4644914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And should the government be amended, still this detestable kind of commerce cannot be discontinued till after the expiration of twenty years.
Từ trong câu: discontinue, expiration, detestable, government, still, kind, commerce, can
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he can discontinue using the device in medium-stress conversations, reserving the device only for stressful conversations such as public speaking.
Từ trong câu: discontinue, use, device, medium, stress, conversation, reserve, stressful
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Delayed Auditory Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68716 (bản sửa đổi 4644914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discontinue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discontinue trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ discontinue hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discontinue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discontinue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discontinue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discontinue: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.