Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discontinue”

125 câu thật có từ discontinue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discontinue nghĩa là ngừng. discontinue là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discontinue

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Looking into totally discontinuing use is also effective and taking part in drug addiction therapy would help in doing so.

    Từ trong câu: discontinue, look, totally, use, effective, take, part, drug

    «Motivation and emotion/Book/2021/Amotivational syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277143 (bản sửa đổi 2565746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This technology has not yet been discontinued just because it is in high demand among consumers due to its affordable cost.

    Từ trong câu: discontinue, technology, because, high, demand, among, consumer, due

    «Thin film transistor liquid crystal display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86698 (bản sửa đổi 10364130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In general, suspected drugs should be discontinued, but important drugs not under suspicion may be continued, as withdrawal may have adverse consequences.

    Từ trong câu: discontinue, general, suspect, drug, important, suspicion, continue, withdrawal

    «Internal Medicine/Cutaneous Drug Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461225 (bản sửa đổi 4322954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "In the name of humanity I ask you, sir, to call public attention to this great cruelty, and, if possible, have it discontinued.

    Từ trong câu: discontinue, name, humanity, ask, sir, call, public, attention

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, finding me well employed, and bearing a good character, and hearing on all hands that I rose fast in the school, she soon discontinued these visits.

    Từ trong câu: discontinue, find, well, employ, bear, good, character, hear

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discontinue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discontinue trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ discontinue hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discontinue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discontinue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discontinue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discontinue: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.