Câu tiếng Anh có từ “carton”
70 câu thật có từ carton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carton nghĩa là thùng carton. carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carton
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
The word is borrowed from the French carton, which referred to cardboard or a sketch on cardboard.
Từ trong câu: carton, word, borrow, refer, cardboard, sketch
«Cartoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18520 (bản sửa đổi 10982336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We started promptly to the minute, and then I requested Carton to give me his best attention.
Từ trong câu: carton, start, promptly, minute, request, give, best, attention
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yet, after all," said Carton, with hesitation, "I never made love to her, I give you my honour."
Từ trong câu: carton, hesitation, never, make, love, give, honor
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gave him his hand, and Carton gently pressed it.
Anh đưa tay cho anh, Carton nhẹ nhàng ấn vào.
Từ trong câu: carton, give, hand, gently, press
Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mark the top and sides of all cartons by writing on the tape after the box is sealed shut.
Từ trong câu: carton, mark, top, side, write, tape, box, seal
«Packing & Moving Household Goods/Box Marking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69823 (bản sửa đổi 4088083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
R. J. Reynolds manipulated these statistics by giving out free cartons of Camels to doctors and then asking what brand they smoked.
Từ trong câu: carton, manipulate, statistic, give, out, free, camel, doctor
«Camel (cigarette)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097176 (bản sửa đổi 10674346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Groff yelled, a general invitation to perhaps half a dozen weary, red-eyed men standing about with coffee cartons of their own.
Từ trong câu: carton, yell, general, invitation, perhaps, half, dozen, weary
Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were several antiquated job presses in the Campbell plant, fitted with cutting dies, on which orders for folding cartons were executed.
Từ trong câu: carton, several, antiquated, job, press, plant, fit, cut
William Dudley Pelley, The fog. Nguồn: Project Gutenberg #70037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At lunch again there were, when she appeared, two vacant places, one between Willie Carton and one of the cats, the other next Lord Lindfield.
Từ trong câu: carton, lunch, again, appear, vacant, place, cat, next
E. F. Benson, Daisy's Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #28999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Shipping cartons must have air holes, preferably screened to prevent escape or injury to the snails.
Từ trong câu: preferably, carton, ship, air, hole, screen, prevent, escape
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Were there cartons stacked up between the west side and the east side--were there cartons on the floor?
Từ trong câu: stack, carton, up, west, side, east, floor
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there the gun lay, stuck between these cartons in an upright position.
Từ trong câu: stuck, upright, gun, lay, stick, carton, position
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He furiously threw himself over into the back seat and landed head-first in a cardboard carton full of ironing.
Từ trong câu: furiously, throw, himself, back, seat, land, head, first
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sydney carton | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carton trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ carton hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carton: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.