Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carton”

70 câu thật có từ carton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carton nghĩa là thùng carton. carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carton

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • "I didn't say I took any stock in the thing, Carton," he pointed out.

    Từ trong câu: carton, stock, take, thing, point, out

    Edmond Hamilton, The invisible master. Nguồn: Project Gutenberg #74086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I finally stopped the car and pulled Tony out of the carton, he seemed chastened.

    Từ trong câu: carton, finally, stop, car, pull, out, seem

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We started promptly to the minute, and then I requested Carton to give me his best attention.

    Từ trong câu: carton, start, promptly, minute, request, give, best, attention

    B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yet, after all," said Carton, with hesitation, "I never made love to her, I give you my honour."

    Từ trong câu: carton, hesitation, never, make, love, give, honor

    B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave him his hand, and Carton gently pressed it.

    Anh đưa tay cho anh, Carton nhẹ nhàng ấn vào.

    Từ trong câu: carton, give, hand, gently, press

    Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I saw him once messing around with some cartons or something, back over the east side of the building.

    Từ trong câu: carton, mess, think, saw, once, around, something, back

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Carton silently pulled down and locked the top of his desk, then for a moment we debated where we should dine.

    Từ trong câu: carton, silently, pull, down, lock, top, desk, moment

    Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Carton passed after the physicist with his two companions into the room beyond, he felt his skepticism fading still farther.

    Từ trong câu: carton, pass, companion, room, beyond, feel, fade, still

    Edmond Hamilton, The invisible master. Nguồn: Project Gutenberg #74086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • R. J. Reynolds manipulated these statistics by giving out free cartons of Camels to doctors and then asking what brand they smoked.

    Từ trong câu: carton, manipulate, statistic, give, out, free, camel, doctor

    «Camel (cigarette)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097176 (bản sửa đổi 10674346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At lunch again there were, when she appeared, two vacant places, one between Willie Carton and one of the cats, the other next Lord Lindfield.

    Từ trong câu: carton, lunch, again, appear, vacant, place, cat, next

    E. F. Benson, Daisy's Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #28999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lecture of that evening (“Sydney Carton,” he called it) was a venture upon which Bayard had expended a good deal of thought and vitality.

    Từ trong câu: carton, lecture, evening, call, venture, good, deal, think

    Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was gratified: there it stood, a little carton, on the table when we entered the dining-room.

    Từ trong câu: table, carton, little, stand, enter, dine, room

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sydney carton42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carton trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ carton hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carton: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.