Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carton”

70 câu thật có từ carton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carton nghĩa là thùng carton. carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carton

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I didn't say I took any stock in the thing, Carton," he pointed out.

    Từ trong câu: carton, stock, take, thing, point, out

    Edmond Hamilton, The invisible master. Nguồn: Project Gutenberg #74086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not following these specifications may lead to costly claims when cartons arrive crushed and product damaged.

    Từ trong câu: carton, follow, specification, lead, costly, claim, arrive, product

    «Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Yet, after all," said Carton, with hesitation, "I never made love to her, I give you my honour."

    Từ trong câu: carton, hesitation, never, make, love, give, honor

    B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Which cartons--it was found behind--are the cartons in the picture--it wasn't found where it is circled there?

    Từ trong câu: carton, find, behind, picture, circle

    United States. Warren Commission, Warren Commission (06 of 26): Hearings Vol. VI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So that you can touch a carton at one point and leave a print, and at another point not, is that right?

    Từ trong câu: carton, touch, point, leave, print, another, right

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be careful not to injure snails with wires or staples when closing the carton.

    Từ trong câu: staple, careful, injure, snail, wire, close, carton

    «Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng carton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sydney carton42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carton trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ carton hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carton: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.