Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carton”

70 câu thật có từ carton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carton nghĩa là thùng carton. carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carton

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mr. Henry Carton de Wiart, Minister of Justice, has been chosen for this mission.

    Từ trong câu: carton, mr, minister, justice, choose, mission

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All they've got to do is check the numbers on the cartons against the numbers on the invoices.

    Từ trong câu: carton, invoice, get, check, number

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have marked an "X" on the carton--between that carton and the wall the clipboard was found.

    Từ trong câu: carton, mark, wall, find

    United States. Warren Commission, Warren Commission (06 of 26): Hearings Vol. VI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sydney carton42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carton trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ carton hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carton: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.