Câu tiếng Anh có từ “by”
250 câu thật có từ by hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: by nghĩa là bởi. by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ by
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“But I will right thee--by the cross will I! The King hath said it.”
Từ trong câu: will, cross, by, king, right, it
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can tell by the look of you that you’re just full up with speeches, but they’ll keep.”
Từ trong câu: full, speech, by, tell, look, up, keep
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never was feared of Flint in his life, and, by the powers, I’ll face him dead.
Từ trong câu: never, him, power, by, fear, life, face, dead
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hear it by the way; but I will send.
Từ trong câu: will, but, way, by, hear, i, send, it
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll send 'em each a wire, and say that I'm sick or have got to go down to the office, and--and, by George!
Từ trong câu: or, office, down, sick, by, each, say, send
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll teach you another time to go by like that, you lazy rascal!
Từ trong câu: time, another, go, teach, like, by, that, lazy
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Since the subject is mentioned, less harm will be done by speaking out than by keeping still.
Từ trong câu: will, mention, keep, subject, out, since, harm, by
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It must be understood that neither by word nor deed had I given Fortunato cause to doubt my good will.
Từ trong câu: good, must, give, understand, cause, nor, given, by
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Or, you’ll lose your bet on the cotton crop, by keeping him out of the field, just at this very press.”
Từ trong câu: keep, crop, press, lose, your, field, bet, by
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t suppose,” he said, “there’ll be a tree left standing, for ever so far round, by the time we’ve finished!”
Từ trong câu: so, far, suppose, leave, stand, left, ever, standing
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That was said by a great wit, I mean the good Americans; but we are all good; you’ll see that for yourself.
Từ trong câu: good, was, yourself, see, we, wit, all, are
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng by
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ by
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ by trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ by hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ by xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ by gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ by?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ by: Quá khứ đơn (54 câu), Câu bị động có by (42 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.