Câu tiếng Anh có từ “by”
71 câu thật có từ by hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: by nghĩa là bởi. by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ by
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In comparing his opinion with my own I shall consider also the hypotheses entertained by others.
Từ trong câu: hypothesis, entertain, opinion, shall, compare, my, he, own
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other author of this book has had the similar experience of being represented in popular anthologies only by juvenilia.
Từ trong câu: only, represent, the, in, author, be, anthology, being
Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng by
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ by
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ by trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ by hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ by xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ by gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ by?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ by: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.