Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “by”

250 câu thật có từ by hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: by nghĩa là bởi. by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ by

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I might easily put an end to my predicament by getting away altogether.

    Từ trong câu: end, put, away, by, easily, altogether, predicament, get

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might say that it was by way of kindly warning to me.

    Từ trong câu: warning, kindly, way, warn, by, might

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet all this might have been endured, if not approved, by the mad revellers around.

    Từ trong câu: mad, approve, not, been, all, by, might, around

    Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By looking a little further in this direction, we might suggest an explanation of an often-suggested mystery.

    Từ trong câu: little, suggest, mystery, explanation, further, by, an, direction

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The degree of guilt, however, may be minimized (e.g. by the plea of ignorance), while the fact of it remains.

    Từ trong câu: however, remains, fact, may, degree, remain, by, ignorance

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But may it not be supplanted by the love of that which is more worthy than itself?

    Từ trong câu: worthy, but, which, not, more, may, itself, by

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, it was hardly morning, and I might reasonably hope to arrive by night.

    Từ trong câu: however, was, night, be, to, reasonably, might, hope

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng by

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
followed by50.387 lần
made by37.826 lần
accompanied by29.856 lần
surrounded by29.594 lần
by means26.301 lần
by the way28.001 lần
up by31.911 lần
produced by20.866 lần
caused by20.718 lần
by mr25.310 lần
down by24.947 lần
by way22.512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ by

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ by trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ by hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ by xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ by gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ by?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ by: Quá khứ đơn (54 câu), Câu bị động có by (42 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.